My bike was stolen last night.
Dịch: Xe đạp của tôi bị mất trộm tối qua.
He reported his stolen bike to the police.
Dịch: Anh ấy đã báo cáo chiếc xe máy bị mất trộm của mình với cảnh sát.
Xe bị chôm chỉa
Xe bị cuỗm
Ăn trộm
Kẻ trộm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sự công bằng chủng tộc
các cấu trúc đại số
Nói nhiều, hay nói
Nhảy cùng đồng đội
Sự vắng mặt có lý do
kỹ thuật thông tin
miêu tả
đấu trường kiểu vòng, nơi diễn ra các buổi biểu diễn, sự kiện thể thao