We need to verify the cause of the accident.
Dịch: Chúng ta cần xác minh nguyên nhân vụ tai nạn.
The company is verifying the cause of the equipment failure.
Dịch: Công ty đang xác minh nguyên nhân hỏng hóc thiết bị.
điều tra nguyên nhân
xác định nguyên nhân
sự xác minh nguyên nhân
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Đông Nam Á
Gỗ tràm trà
hàng hóa đã được niêm phong
Rộ tin đã có chồng
buôn bán bất hợp pháp
táo ngọt
mất Hạ viện hay Thượng viện
làm việc vì niềm vui