một loại người, thường là người bản xứ của một vùng nào đó
noun
on-air promotion
/ˌɑːn ˈeər prəˈmoʊʃən/
ưu đãi trên sóng
noun
achieving generation
/əˈtʃiːvɪŋ dʒɛnəˈreɪʃən/
thế hệ thành đạt
noun
youth organizations
/juːθ ɔːrɡənaɪˈzeɪʃənz/
các tổ chức thanh niên
noun
free-roaming game
/friː-ˈroʊmɪŋ geɪm/
trò chơi tự do di chuyển, cho phép người chơi tự do khám phá không gian hoặc thế giới ảo mà không bị giới hạn bởi các nhiệm vụ hoặc tuyến truyện cố định