The surrounding skin was red and inflamed.
Dịch: Vùng da xung quanh bị đỏ và viêm.
Apply the cream to the affected area and the surrounding skin.
Dịch: Thoa kem lên vùng bị ảnh hưởng và vùng da xung quanh.
Vùng da lân cận
Vùng da ngoại vi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
hàng tiêu dùng không bền
thế giới hiện đại
thời tiết khắc nghiệt
Điểm dừng chân lý tưởng
cách thức, phương pháp
Áo tay chống nắng
pickleball thịnh hành
lên truyền hình