The exclusion zone was established after the nuclear accident.
Dịch: Vùng cấm được thiết lập sau tai nạn hạt nhân.
Entry into the exclusion zone is strictly prohibited.
Dịch: Việc xâm nhập vào vùng cấm bị nghiêm cấm tuyệt đối.
khu vực hạn chế
khu vực không được phép
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Ở lại qua đêm
khủng hoảng lớn
tình trạng tai nạn
bảo toàn suất tham dự
Tác động thời thơ ấu
Không rẽ phải
Lương thực nhận
tạo điều kiện ủy quyền