He filed a civil lawsuit against the company.
Dịch: Anh ta đã đệ đơn kiện dân sự chống lại công ty.
The civil lawsuit is still pending in court.
Dịch: Vụ kiện dân sự vẫn đang chờ xử lý tại tòa.
hành động dân sự
vụ kiện
tố tụng dân sự
kiện
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Âm nhạc pop châu Á
lỗi ngữ nghĩa
bộ suit lịch lãm
hệ thống dữ liệu
cắt tỉa
khả năng thanh nhạc
Giao thông thông minh
Thể thao đội nhóm