He filed a civil lawsuit against the company.
Dịch: Anh ta đã đệ đơn kiện dân sự chống lại công ty.
The civil lawsuit is still pending in court.
Dịch: Vụ kiện dân sự vẫn đang chờ xử lý tại tòa.
hành động dân sự
vụ kiện
tố tụng dân sự
kiện
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
hoa lay-ơn
Sự thu hồi giấy phép dược sĩ
chất liệu mỏng nhẹ
ngày hôm sau
sự bất ổn khí quyển
ngày nộp
Thả diều
dải lụa dài