The team reached the playoffs after a successful season.
Dịch: Đội bóng đã vào vòng playoffs sau một mùa giải thành công.
Playoff games are often the most exciting part of the season.
Dịch: Các trận đấu playoff thường là phần thú vị nhất của mùa giải.
quá trình theo dõi và đánh giá kết quả của các can thiệp hoặc chương trình
cơ sở hạ tầng viễn thông