His unintentional betrayal hurt her deeply.
Dịch: Sự phản bội vô tình của anh ấy làm cô tổn thương sâu sắc.
It was an unintentional betrayal of trust.
Dịch: Đó là một sự phản bội lòng tin vô tình.
phản bội tình cờ
phản bội vô ý
phản bội
vô tình
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
quan sát thiên nhiên
Giải vô địch bóng đá châu Âu
tiết lộ sự thật
gân (cơ thể)
các trở ngại trong cuộc sống
bằng cấp chuyên ngành
Lãnh đạo trường học
nguy cơ tai nạn sông nước