The intangible loss is difficult to quantify.
Dịch: Rất khó để định lượng sự hao hụt vô hình.
The company suffered intangible losses due to the scandal.
Dịch: Công ty đã phải chịu những hao hụt vô hình do vụ bê bối.
Hao hụt không nhìn thấy
Hao hụt ẩn
vô hình
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
hơn nữa, xa hơn
Phản quốc, phản bội tổ quốc
vòng xuyến
kiềm chế
quả anh đào chua
việc ăn
bị gạt ra ngoài lề
sự kiện quan trọng