The intangible loss is difficult to quantify.
Dịch: Rất khó để định lượng sự hao hụt vô hình.
The company suffered intangible losses due to the scandal.
Dịch: Công ty đã phải chịu những hao hụt vô hình do vụ bê bối.
Hao hụt không nhìn thấy
Hao hụt ẩn
vô hình
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
da bóng
các chiến lược ảnh hưởng
cựu lãnh đạo chính phủ
mất tự do
sang chảnh quý sờ tộc
Tín hiệu đáng lo
ngân hàng lớn
biển số đăng ký