The intangible loss is difficult to quantify.
Dịch: Rất khó để định lượng sự hao hụt vô hình.
The company suffered intangible losses due to the scandal.
Dịch: Công ty đã phải chịu những hao hụt vô hình do vụ bê bối.
Hao hụt không nhìn thấy
Hao hụt ẩn
vô hình
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
tàu, thuyền
thà không
gây khó chịu
vật cản này
nhận ra
bối cảnh hoạt động
khả năng có học bổng
Sự phân bổ chỗ ngồi