The police tried to neutralize the gang.
Dịch: Cảnh sát đã cố gắng vô hiệu hóa băng đảng đó.
We need to find a way to neutralize the gang’s influence.
Dịch: Chúng ta cần tìm cách vô hiệu hóa ảnh hưởng của băng đảng đó.
làm cho một băng đảng không còn khả năng hoạt động
làm cho một băng đảng mất năng lực
sự vô hiệu hóa
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
những nơi xa xôi
Tầm nhìn và sứ mệnh
sự ghi hình video
chuỗi tràng hạt
vùng hoang dã, hẻo lánh
hệ thống báo động
hành vi động vật
Món ăn được làm từ bánh phở, thường có nước dùng và các nguyên liệu như thịt, rau củ.