She was doodling in her notebook during the meeting.
Dịch: Cô ấy đang vẽ nguệch ngoạc trong sổ trong suốt cuộc họp.
His doodles often distracted him from his work.
Dịch: Những hình vẽ nguệch ngoạc của anh ấy thường làm anh phân tâm khỏi công việc.
Phạm vi bảo hiểm tài sản, mức độ bảo vệ tài sản trong một danh mục đầu tư hoặc bảo hiểm