The country received humanitarian aid after the earthquake.
Dịch: Đất nước đã nhận được viện trợ nhân đạo sau trận động đất.
They are collecting humanitarian aid for the refugees.
Dịch: Họ đang quyên góp viện trợ nhân đạo cho người tị nạn.
hỗ trợ nhân đạo
cứu trợ khẩn cấp
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Lựa chọn nguyên liệu
ngu ngốc
kế hoạch cải tiến
khăn ướt cho trẻ em
Truyền đến 1414
Sự bất lực, thiếu khả năng
Giải pháp công nghệ thông tin
chia sẻ và đồng cảm