The hospital fee is too expensive.
Dịch: Viện phí quá đắt.
I can't afford the hospital fee.
Dịch: Tôi không đủ khả năng chi trả viện phí.
phí khám bệnh
chi phí điều trị
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
phượng hoàng
Phó Thủ tướng
biện minh
khả năng trụ hạng
nhân cách sân khấu
thanh toán bằng tiền mặt
toát lên vẻ chiến đét
người bán hàng