The liquid application of the paint ensures an even coat.
Dịch: Việc áp dụng chất lỏng của sơn đảm bảo lớp phủ đều.
The technician performed the liquid application to the machinery.
Dịch: Kỹ thuật viên thực hiện việc phun chất lỏng vào máy móc.
phương pháp ứng dụng chất lỏng
phân phối chất lỏng
ứng dụng
áp dụng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nấu ăn chậm
ai cũng được
sinh nhiều con
mức độ nguy hiểm
cơ sở hạ tầng hiện đại
lau chùi mệt nghỉ
bệnh tật
lớp học tập trung