The scandalous video led to his resignation.
Dịch: Video gây scandal đã dẫn đến việc ông ấy từ chức.
She denied any involvement in the scandalous video.
Dịch: Cô ấy phủ nhận mọi liên quan đến video bê bối.
Video gây tranh cãi
Video phẫn nộ
gây scandal
scandal
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
phát triển
kim loại
giáo dục trong nhà trường
Phó giám đốc thường trực
lấy lại nhịp độ công việc
Mercedes Sprinter vận chuyển sách
máy chà nhám
giấy đầu tư