The company is in a decreasing position in the market.
Dịch: Công ty đang ở vị trí giảm dần trên thị trường.
My decreasing position in the race motivated me to train harder.
Dịch: Vị trí tụt lại trong cuộc đua đã thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ hơn.
Vị trí suy giảm
Vị trí tụt giảm
giảm
đang giảm
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
miền nam
nâng cấp
chuối chiên
Thể chất và cảm xúc
váy chấm bi cổ V
nhảy trên không
không có khả năng xảy ra hoặc đúng
bánh mì nướng