He was arrested for a traffic offense.
Dịch: Anh ta bị bắt vì một lỗi vi phạm giao thông.
The driver was fined for a traffic offense.
Dịch: Người lái xe bị phạt vì một lỗi vi phạm giao thông.
Vi phạm luật giao thông
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phẫu thuật tim
tạo ra một thành công vang dội
Ngoại hình khá ổn
gà xào
nền tảng
Văn hóa cổ đại
Sự giữ chân khách hàng
làn sóng nghi vấn