I saved money for a trip to Vietnam.
Dịch: Tôi đã tiết kiệm tiền vì một chuyến đi đến Việt Nam.
She is preparing for a trip next month.
Dịch: Cô ấy đang chuẩn bị cho một chuyến đi vào tháng tới.
cho một tour
cho du lịch
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Vẻ đẹp thanh lịch kín đáo
Giữ kín như bưng
ống tiêm
Mộc Châu
dày
làn sóng AI
thơm phức, có mùi thơm
cá voi tinh trùng