The taste of this dish is amazing.
Dịch: Hương vị của món ăn này thật tuyệt vời.
She has a refined taste in music.
Dịch: Cô ấy có gu âm nhạc tinh tế.
You need to taste the soup before serving it.
Dịch: Bạn cần nếm thử súp trước khi phục vụ.
hương vị
thưởng thức
tính ngon miệng
người nếm
nếm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
ngăn ngừa thiếu sắt
chó dẫn đường
bất ngờ gây sốt
gặp khó khăn
bữa tối
Xe không người lái
sáng kiến hòa bình
được buộc, thắt chặt, liên kết