Many immigrants struggle to make a living in a new country.
Dịch: Nhiều người nhập cư vất vả mưu sinh ở một đất nước mới.
He had to struggle to make a living after losing his job.
Dịch: Anh ấy đã phải vất vả mưu sinh sau khi mất việc.
tràn đầy năng lượng tích cực
Công nhân khu vực lao động tay chân, thường làm việc trong các ngành công nghiệp, xây dựng, hoặc dịch vụ.