Many immigrants struggle to make a living in a new country.
Dịch: Nhiều người nhập cư vất vả mưu sinh ở một đất nước mới.
He had to struggle to make a living after losing his job.
Dịch: Anh ấy đã phải vất vả mưu sinh sau khi mất việc.
lam lũ kiếm sống
cày cuốc để sống
sự vất vả
kế sinh nhai
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Ngắm nhìn visual
Cảnh đẹp miền Bắc
Thần nước
Sức hút ổn định
Bảng năng lượng mặt trời
khu vực núi
trái cây trộn
chính phủ dân chủ