The window is made of transparent material.
Dịch: Cửa sổ được làm bằng vật liệu trong suốt.
She wore a dress made from a transparent material.
Dịch: Cô ấy mặc một chiếc váy làm từ vật liệu trong suốt.
vật liệu rõ ràng
vật liệu nhìn xuyên qua
tính trong suốt
trong suốt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự mất tầm nhìn do tuyết hoặc ánh sáng chói
dấn thân showbiz
Chi phí thu hút khách hàng
tài khoản người dùng
phụ kiện theo mùa
Sử dụng hai màu mực
bữa ăn sẵn
tốc độ di chuyển