She landed the star role in the play.
Dịch: Cô ấy đã giành được vai chính trong vở kịch.
He is hoping for a star role in the upcoming movie.
Dịch: Anh ấy đang hy vọng có một vai chính trong bộ phim sắp tới.
vai diễn hàng đầu
vai diễn chủ đạo
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sản xuất vi điện tử
Nhà hoạt động xã hội
Quốc phòng
Sự nói xấu sau lưng, đặc biệt là về một người nào đó.
những báo cáo đáng khích lệ
Thành viên hùn vốn không điều hành
bãi đậu xe có mái che
đi spa