The room had small proportions.
Dịch: Căn phòng có kích thước nhỏ.
The amount of funding was of small proportions.
Dịch: Số lượng tài trợ có tỷ lệ nhỏ.
tỷ lệ hạn chế
tỷ lệ khiêm tốn
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
tuân thủ, tuân theo
các nốt ban đỏ
xê dịch sớm
Nhóm dancer người Việt
môn học cốt lõi
chính sách ưu đãi
truyền lại cho con trai
cảm xúc chi tiêu