The room had small proportions.
Dịch: Căn phòng có kích thước nhỏ.
The amount of funding was of small proportions.
Dịch: Số lượng tài trợ có tỷ lệ nhỏ.
tỷ lệ hạn chế
tỷ lệ khiêm tốn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Giám đốc thanh niên
được gắn vào
mở rộng chi nhánh
thái độ, cách cư xử
Thi đấu thoải mái
củ khoai mì ăn được
đường sắt liên vận
Homestay