The room had small proportions.
Dịch: Căn phòng có kích thước nhỏ.
The amount of funding was of small proportions.
Dịch: Số lượng tài trợ có tỷ lệ nhỏ.
tỷ lệ hạn chế
tỷ lệ khiêm tốn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Máy POS
Nho giáo
thực phẩm dinh dưỡng
giai đoạn bắt đầu
thời gian gắn kết
Ôn tập thi
tốn tiền bạc
Dấu ampersand, ký hiệu '&' dùng để biểu thị từ 'and'