I bought a large egg for the omelette.
Dịch: Tôi đã mua một quả trứng lớn cho món omelette.
Large eggs are often used in baking.
Dịch: Trứng lớn thường được sử dụng trong làm bánh.
trứng to
trứng khổng lồ
trứng
lớn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
gian thương lợi dụng
chuột đồng
lướt Facebook
tủy xương
rửa mặt
hình ảnh chưa bị làm hỏng
chụp ảnh đính hôn
truyền thống ngày lễ