She remained neutral during the debate.
Dịch: Cô ấy giữ lập trường trung lập trong cuộc tranh luận.
The neutral color palette works well in this room.
Dịch: Bảng màu trung tính hoạt động tốt trong phòng này.
không thiên lệch
thờ ơ
tính trung lập
trung hòa
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
kỹ thuật giảm căng thẳng
Xóa kết bạn
Niềm day dứt gia đình
mũm mĩm, béo tròn
đổi mới
Y học răng miệng
cách ly nông nghiệp
việc học tập hiệu quả, mang lại kết quả tích cực