She is happy about winning a prize.
Dịch: Cô ấy rất vui vì đã trúng giải.
Winning a prize is a great encouragement.
Dịch: Trúng giải là một sự khích lệ lớn.
nhận giải thưởng
lãnh giải
người trúng giải
giải thưởng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
tiểu buốt
lít (đơn vị thể tích bằng 1/1000 mét khối)
bắt nguồn từ
Sự úng nước
tam giác vuông
kiểm soát tài chính
cá nhân thiệt thòi
khóa học chuyên nghiệp