Tourism is a major economic pillar of this city.
Dịch: Du lịch là một trụ cột kinh tế chủ lực của thành phố này.
The government is focusing on developing key economic pillars.
Dịch: Chính phủ đang tập trung phát triển các trụ cột kinh tế chủ lực.
ngành công nghiệp chủ chốt
ngành công nghiệp xương sống
thuộc kinh tế
nền kinh tế
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
xác nhận nhập học
Dễ chịu, vui vẻ
U xơ tử cung
mạch máu
đường nghiêng
nhóm bán quân sự
tính toán, tính (máy tính, phần mềm)
ham xem tivi điện thoại