She was in her prime when she won the Olympic gold medal.
Dịch: Cô ấy đã ở thời kỳ đỉnh cao khi giành huy chương vàng Olympic.
He is a player in his prime.
Dịch: Anh ấy là một cầu thủ đang ở đỉnh cao sự nghiệp.
Ở trạng thái tốt nhất
Thời hoàng kim
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Đề xuất, gợi ý
bom, quả bom
hoàn cảnh không thể dự đoán trước
huyền bí
Quầy hàng yêu nước (tạm thời)
Quá tải giác quan
Học không giỏi
tấm che nắng (trên xe hơi)