The cooking assistant prepared all the ingredients for the chef.
Dịch: Trợ lý nấu ăn đã chuẩn bị tất cả nguyên liệu cho đầu bếp.
She worked as a cooking assistant during the summer.
Dịch: Cô ấy làm việc như một trợ lý nấu ăn trong suốt mùa hè.
hệ thống vận chuyển công cộng hoặc các phương tiện vận tải liên quan đến quá trình di chuyển qua các khu vực, thành phố hoặc quốc gia