We use team chat to coordinate our work.
Dịch: Chúng tôi sử dụng trò chuyện nhóm để phối hợp công việc.
Team chat has improved our communication.
Dịch: Trò chuyện nhóm đã cải thiện giao tiếp của chúng tôi.
Nhóm trò chuyện
Nhắn tin nhóm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đưa đến trường
kẹo gậy
Bên thế chấp
Người thanh tra
Sự gián tiếp, tính quanh co
Ảnh chụp công việc
Biểu hiện giới tính
Những tin đồn hoặc thông tin không chính thức, thường liên quan đến cuộc sống cá nhân của người khác.