They often argue about politics.
Dịch: Họ thường tranh cãi về chính trị.
She doesn't like to argue with others.
Dịch: Cô ấy không thích tranh luận với người khác.
tranh luận
tranh chấp
người tranh cãi
lập luận
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Nhu cầu thị trường lao động
Xin xỏ
có vị chua, cay, hoặc thú vị; sống động
pha làm bàn muộn màng
phân tích trường hợp
niềm vui, sự thích thú
trong quá khứ
bắt cóc