The issue has caused public controversy.
Dịch: Vấn đề này đã gây ra tranh cãi công khai.
There is a lot of public controversy surrounding the new law.
Dịch: Có rất nhiều tranh cãi công khai xung quanh luật mới.
Tranh luận công khai
Tranh chấp công khai
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Các lớp bổ sung
biển báo nguy hiểm
chung kết, đoạn kết
cấu trúc thẩm mỹ
lạnh lẽo, rét mướt
Tây
phòng khám tư
sự tiến bộ trong giáo dục