Local fashion is gaining popularity among young people.
Dịch: Trang phục nội địa đang ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.
The government is promoting local fashion brands.
Dịch: Chính phủ đang quảng bá các thương hiệu thời trang nội địa.
quần áo nội địa
y phục bản địa
nội địa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
người thích phiêu lưu
Hoa hậu Siêu quốc gia
ngôn ngữ khách quan
Cơ sở vật chất thiết yếu
sự thay đổi nghề nghiệp
có thể được cho là, có thể giả định
không gian lưu trữ
câu điều kiện