The exhibition match was a great success.
Dịch: Trận đấu biểu diễn đã thành công rực rỡ.
They played an exhibition match to raise money for charity.
Dịch: Họ đã chơi một trận đấu giao hữu để quyên tiền cho từ thiện.
trận đấu giao hữu
trận đấu biểu diễn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chiến lược thường niên
Tình huống điển hình
nghiêng hẳn sang một bên
Chính sách quan trọng
câu chuyện thể thao
kẹo cuộn
công việc bàn giấy
Bánh chưng, món bánh làm từ gạo nếp, thường được nhồi với đậu xanh, thịt heo và lá dong.