Traveling abroad provides a rich cultural experience.
Dịch: Du lịch nước ngoài mang lại một trải nghiệm văn hóa phong phú.
The museum offers an interactive cultural experience.
Dịch: Viện bảo tàng cung cấp một trải nghiệm văn hóa tương tác.
sự hòa mình vào văn hóa
giao lưu văn hóa
thuộc về văn hóa
trải nghiệm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Đi giày đôi
người điều hành điện báo
chống ồn
làm tổn hại răng
Chăn có họa tiết nổi
Người làm việc chăm chỉ
môn học ứng dụng
người uống rượu