Music provides a rich sensory experience.
Dịch: Âm nhạc mang lại một trải nghiệm giác quan phong phú.
The spa offers a relaxing sensory experience.
Dịch: Spa mang đến một trải nghiệm giác quan thư giãn.
tri giác cảm quan
cảm giác
thuộc về giác quan
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
địa điểm lịch sử
thuộc kỷ luật
phân loại năng lực
nặng
chất nhớt
đào tạo ngắn hạn
một loại bánh mì khoai tây kiểu Ý, thường được chế biến thành các viên nhỏ
Ly gián, xa cách