The general uprising was successful.
Dịch: Cuộc tổng khởi nghĩa đã thành công.
The people participated in the general uprising.
Dịch: Người dân đã tham gia vào cuộc tổng khởi nghĩa.
cuộc nổi dậy
cuộc nổi loạn
cuộc cách mạng
cuộc khởi nghĩa
khởi nghĩa
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
lưới chắn
kịch bản, đồ thị, mảnh đất
Giải vô địch bóng đá U23 Đông Nam Á
làm lỏng, làm chảy
Giữ gìn ký ức
quốc gia đóng cửa
lốc xoáy
cơ vai