The tribunal ruled in favor of the defendant.
Dịch: Tòa án đã phán quyết có lợi cho bị cáo.
The international tribunal was established to address war crimes.
Dịch: Tòa án quốc tế được thành lập để xử lý các tội ác chiến tranh.
tòa án
hệ thống tư pháp
các tòa án
xét xử
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Sự xấu hổ
sự bồi thường, sự đền bù
khăn dùng một lần
Người nắm giữ tài khoản
đứa trẻ hư
Dung dịch ưu trương
Nhạy cảm (đặc biệt là trong bối cảnh bị chạm vào)
tin tưởng, giao phó