Their long-lasting love is an inspiration to many.
Dịch: Tình yêu lâu bền của họ là nguồn cảm hứng cho nhiều người.
She believes in long-lasting love despite the challenges.
Dịch: Cô ấy tin vào tình yêu lâu bền mặc dù có nhiều thử thách.
tình yêu vĩnh cửu
tình yêu bất diệt
tình cảm
trân trọng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bất chấp mọi nỗ lực tiết kiệm
chia đôi, cắt làm đôi
phân tích tạm thời
Vật lý trị liệu
sông băng
trạng thái mơ
bộ tài chính
hệ số gỗ