The party turned into bedlam after the surprise announcement.
Dịch: Bữa tiệc đã trở thành hỗn loạn sau thông báo bất ngờ.
There was bedlam in the streets during the festival.
Dịch: Có sự náo loạn trên đường phố trong lễ hội.
hỗn loạn
điên cuồng
người điên
gây ra sự hỗn loạn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
người ghét loài người
hệ sinh thái biệt lập
Phong cách sống kiểu Mỹ
Xúc xích nướng
toàn bài hát
hoa cúc
Điều trị chấn thương đầu gối
phát triển ngoại ô