She wore an exquisite necklace that caught everyone's attention.
Dịch: Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ tinh xảo khiến mọi người chú ý.
The craftsmanship of the artwork was truly exquisite.
Dịch: Tài năng thủ công của tác phẩm nghệ thuật thật sự tinh tế.
tinh tế
đẹp
tính tinh xảo
một cách tinh tế
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
phát triển quốc tế
phiên bản Pro Max
chiên ngập dầu
chị gái chăm sóc
cơ hội được công nhận
đồng thời
hào nhoáng, lộng lẫy
Lễ hội năm mới