She wore an exquisite necklace that caught everyone's attention.
Dịch: Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ tinh xảo khiến mọi người chú ý.
The craftsmanship of the artwork was truly exquisite.
Dịch: Tài năng thủ công của tác phẩm nghệ thuật thật sự tinh tế.
tinh tế
đẹp
tính tinh xảo
một cách tinh tế
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
thời đại toàn cầu
chịu áp lực, nặng nề
dấu hiệu bằng
kinh tế học thể chế
ngu ngốc, đần độn
cô gái chưa chồng
gương mặt phúc hậu
tính hợp pháp