Her personal sentiment was clear in her writing.
Dịch: Tình cảm cá nhân của cô ấy thể hiện rõ trong bài viết.
He kept his personal sentiments separate from his professional life.
Dịch: Anh ấy giữ tình cảm cá nhân tách biệt khỏi công việc chuyên môn.
cảm xúc cá nhân
ý kiến cá nhân
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
ngoại vi
Quả quýt
Tên nghệ thuật
cáo buộc buôn bán
sự hợp lưu, sự giao nhau
thiết bị điện tử
đối kháng, chống lại
gây cảm xúc mạnh mẽ, thu hút sự chú ý