She left a farewell message on my voicemail.
Dịch: Cô ấy để lại một tin nhắn chia tay trên hộp thư thoại của tôi.
His farewell message was short and sweet.
Dịch: Lời nhắn chia tay của anh ấy ngắn gọn và ngọt ngào.
lời nhắn tạm biệt
lời nhắn lúc chia tay
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Điểm chuẩn top đầu
Trải nghiệm chat
Múa cột
Hộp đựng đồ của xe máy
hành động thất thường
chẳng vợ con
yếu tố lửa
hình sống ảo