The standard of beauty varies from culture to culture.
Dịch: Tiêu chuẩn sắc đẹp khác nhau giữa các nền văn hóa.
She doesn't fit the conventional standard of beauty.
Dịch: Cô ấy không phù hợp với tiêu chuẩn sắc đẹp thông thường.
chuẩn mực đẹp
hình mẫu sắc đẹp
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Sức khỏe của vật nuôi
luật quy hoạch đô thị
chính sách bảo tồn
lưu trữ từ xa
thuộc về giáo dục, có tính chất giáo dục
thừa nhận hành vi
đến
trường đại học thương mại