The measurement standard ensures consistency in manufacturing.
Dịch: Tiêu chuẩn đo lường đảm bảo tính nhất quán trong sản xuất.
Scientists follow strict measurement standards.
Dịch: Các nhà khoa học tuân theo các tiêu chuẩn đo lường nghiêm ngặt.
hướng dẫn đo lường
tiêu chuẩn đo lường
sự đo lường
có thể đo lường được
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phong cách hài hước
ngôn ngữ trung lập
axit béo tự nhiên
chu trình carbon
trạm kiểm soát an ninh
xuất huyết não
bông bụp
eo