She heard a murmur of voices in the hall.
Dịch: Cô ấy nghe thấy tiếng thì thầm của những người trong hành lang.
The murmur of the stream was soothing.
Dịch: Tiếng thì thầm của dòng suối thật êm dịu.
thì thầm
lầm bầm
sự thì thầm
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Quản lý tính thanh khoản
dự án kinh doanh mới hoặc hợp tác kinh doanh
Cảnh quay cần cẩu
Nhiếp ảnh đường phố
sự không sử dụng
cảnh báo thẻ đỏ
Bộ Tài chính
thuật ngữ ngành