The company has a wholesome reputation for treating its employees well.
Dịch: Công ty có tiếng tăm trong sạch vì đối xử tốt với nhân viên của mình.
He built a wholesome reputation through years of honest work.
Dịch: Anh ấy đã xây dựng một danh tiếng tốt đẹp qua nhiều năm làm việc trung thực.
Chị gái có tính cách bảo vệ hoặc luôn quan tâm, che chở cho người khác