The car made a loud toot as it passed by.
Dịch: Chiếc xe phát ra một tiếng kêu lớn khi đi qua.
She gave a toot on the horn to alert the pedestrians.
Dịch: Cô ấy thổi còi để cảnh báo người đi bộ.
tiếng nổ
tiếng còi
tiếng kêu
thổi
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
bò cái
Quản lý sự cố
sự hiện diện ấn tượng
Đại học Khoa học Hà Nội
thanh ngăn cách
điều hướng
Phong trào đấu tranh vì quyền lợi của người lao động
tinh thần