The car made a loud toot as it passed by.
Dịch: Chiếc xe phát ra một tiếng kêu lớn khi đi qua.
She gave a toot on the horn to alert the pedestrians.
Dịch: Cô ấy thổi còi để cảnh báo người đi bộ.
tiếng nổ
tiếng còi
tiếng kêu
thổi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bão hòa
chính sách giáo dục
hoãn thanh toán
Vòng loại Giải vô địch bóng đá châu Âu
nước mưa
Nước táo lên men
cá voi, động vật có vú sống dưới nước thuộc bộ Cá voi
hồng ngoại