The petty cash is used for small office expenses.
Dịch: Quỹ tiền mặt nhỏ được sử dụng cho các chi phí văn phòng nhỏ.
She took money from the petty cash to buy stamps.
Dịch: Cô ấy đã lấy tiền từ quỹ tiền mặt nhỏ để mua tem.
tiền mặt hiện có
quỹ tiền mặt nhỏ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
một phần
tín dụng cá nhân
Ẩm thực thịt heo
Kỳ vọng học tập
không hẳn vậy
quản lý nhân tài
xi măng
điện tâm đồ