She often cares for children after school.
Dịch: Cô ấy thường xuyên chăm sóc trẻ em sau giờ học.
He often cares for children when their parents are at work.
Dịch: Anh ấy thường xuyên chăm sóc trẻ em khi bố mẹ chúng đi làm.
trông trẻ
giữ trẻ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bộ dụng cụ
trung tâm công nghệ thông tin
chống ồn
bị tước đoạt
duy trì sức khỏe
bài thuyết trình, trang trình bày
Quyết tâm ghi bàn
kiểm soát bệnh tật